Fish sauce dịch sang tiếng Việt là nước mắm. Đối với nhiều người Việt, đây là loại nước chấm quen thuộc không thể thiếu trong các bữa ăn từ bàn tiệc đến mâm cơm gia đình. Hãy cùng tìm hiểu phiên âm và cách đọc nước mắm tiếng Anh là gì nhé.
Nước mắm tiếng Anh là gì?
fish sauce noun
/ˌfɪʃ ˈsɔːs/
/ˈfɪʃ ˌsɑːs/
Vietnamese fish sauce is an indispensable condiment that embodies the essence of Vietnamese cuisine.
Nước mắm Việt Nam là loại gia vị không thể thiếu, thể hiện tinh hoa của ẩm thực Việt.
Ví dụ
- Fish sauce is a type of dipping sauce that is present in the meals of most Vietnamese people.
Nước mắm là một loại nước chấm có mặt trong bữa ăn của hầu hết người Việt Nam. - Most of the famous Vietnamese dishes such as pho, banh xeo, bun cha, bun bo Hue, banh cuon, mi quang all use fish sauce as a dipping sauce.
Hầu hết các món ăn nổi tiếng của Việt Nam như phở, bánh xèo, bún chả, bún bò Huế, bánh cuốn, mì quảng đều dùng nước mắm làm nước chấm. - Fish sauce is made from fermented fish and salt.
Nước mắm được làm từ cá lên men và muối. - Fish sauce from Phu Quoc is famous for its rich and umami taste.
Nước mắm Phú Quốc nổi tiếng với vị đậm đà và giàu vị umami. - Nam Ngu fish sauce is widely used in Vietnamese households.
Nước mắm Nam Ngư được sử dụng rộng rãi trong các gia đình Việt Nam.
Ghi chú
Mời bạn tham khảo thêm tên tiếng Anh của một số loại nước mắm phổ biến
- Fermented fish sauce: Nước mắm nhĩ.
- Squid fish sauce: Nước mắm mực.
- Mackerel fish sauce: Nước mắm cá thu.
- Sardine fish sauce: Nước mắm cá trích.
Để nói nước mắm của thương hiệu nào. Ta dùng cấu trúc: Thương hiệu + fish sauce.
- Nam Ngu fish sauce: Nước mắm Nam Ngư.
- Hanh Phuc fish sauce: Nước mắm Hạnh Phúc.
- Lien Thanh fish sauce: Nước mắm Liên Thành.
Để nói nước mắm từ vùng miền nào, ta dùng: fish sauce from + tên vùng.
- Fish sauce from Phan Thiet: Nước mắm Phan Thiết.
- Fish sauce from Quang Ninh: Nước mắm Quảng Ninh.
Mời bạn đọc thêm thông tin về nước mắm bằng tiếng Anh của Cục du lịch quốc gia Việt Nam.
